手卷
thủ quyển
Hán Việt: thủ quyển · Pinyin: shǒu juǎn
Tổng quan
temaki (một cuộn rong biển hình nón chứa sushi) | tranh cuộn cầm tay | biến thể của 手卷
Nghĩa
Việt
- Cihui temaki (một cuộn rong biển hình nón chứa sushi) | tranh cuộn cầm tay | biến thể của 手卷
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種日本料理。以海苔包裹蘆筍、蝦子、柴魚、芝麻、沙拉等,捲成錐狀的食品。
- MOE · 教育部重編國語辭典 書畫橫幅之類的長卷,因便於用手卷舒,故稱為「手卷」。元.紀君祥《趙氏孤兒》第四折:「我如今將從前屈死的忠臣良將,畫成一個手卷,倘若孩兒問老夫呵,我一樁樁剖說前事。」《儒林外史》第三三回:「我表了個手卷在此,願捐的寫在上面。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 横幅书画长卷,只供案头观赏,不能悬挂。
Eng
- CC-CEDICT temaki (a nori cone filled with sushi)
- CC-CEDICT hand scroll
- CC-CEDICT variant of 手卷[shou3 juan3]
- Cihui variant of 手卷