手套

shǒu tàothủ sáo

Hán Việt: thủ sáo · Pinyin: shǒu tào

Tổng quan

găng tay; bao tay

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.套在手上御寒或保护手的物品。用棉纱﹑毛线﹑皮革等制成。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

套在手上,用以保護手部及禦寒之物。如:「寒冬裡騎車,不妨戴手套保暖。」

Cấu tạo: 手 (thủ) + 套 (sáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LT:雙
  • Cihui 双,隻
  • Cihui 只
  • Biên soạn 手套 hǒutào* n. 1. gloves 2. mittens M:¹fù

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 套在手上,用以保護手部及禦寒之物。如:「寒冬裡騎車,不妨戴手套保暖。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.套在手上御寒或保护手的物品。用棉纱﹑毛线﹑皮革等制成。
  • Kaggle Zh-Vi glove

Eng

  • Cihui glove; mitten; 双,隻; 只

Đức

  • Handedict Handschuhe

Từ liên quan

Gần nghĩa

手套箱 · 套件 · 套作 · 套儿 · 套利 · 套包 · 套印 · 套取