手工

shǒu gōng thủ công

Hán Việt: thủ công · Pinyin: shǒu gōng

Tổng quan

thủ công | bằng tay iệc làm bằng tay. Nghề làm bằng tay. thủ công thủ công ☆Việc làm bằng tay. Nghề làm bằng tay.

Cấu tạo: (thủ) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thủ công | bằng tay iệc làm bằng tay. Nghề làm bằng tay. thủ công thủ công ☆Việc làm bằng tay. Nghề làm bằng tay.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用手的技能所作成的工藝、物品。《老殘遊記》第一○回:「這就是璵姑的手工。」 2.手藝。《儒林外史》第四一回:「我自小學了些手工針黹,因來到這南京大邦去處,借此餬口。」 3.做手藝的工匠。《三國志.卷四八.吳書.三嗣主傳.孫休傳》:「諝先是科郡上手工千餘人送建業,而察戰至,恐復見取,故興等因此扇動兵民,招誘諸夷也。」 4.工錢。如:「訂製這件大衣要多少手工?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 工匠; 手艺; 靠手的技能做出的工作; 用手操作; 旧时中小学课程之一◇改称劳作或劳技。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.工匠。 2.手艺。 3.靠手的技能做出的工作。 4.用手操作。 5.旧时中小学课程之一◇改称劳作或劳技。

Eng

  • CC-CEDICT handwork|manual
  • Cihui handwork; manual

ja

  • JMdict handicrafts