手巾

shǒu jīn thủ cân

Hán Việt: thủ cân · Pinyin: shǒu jīn

Tổng quan

khăn tay | khăn mùi xoa hăn tay. Khăn mùi xoa. thủ cân thủ cân ☆Khăn tay. Khăn mùi xoa.

Cấu tạo: (thủ) + (cân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khăn tay | khăn mùi xoa hăn tay. Khăn mùi xoa. thủ cân thủ cân ☆Khăn tay. Khăn mùi xoa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.盥洗時用來擦拭手臉的毛巾。 2.手絹、手帕。《紅樓夢》第六四回:「因見二姐手中拿一條拴著荷包的手巾擺弄,便搭訕著,往腰內摸了摸。」《老殘遊記》第一三回:「說了一句就不說了,袖子內取出一塊手巾來擦眼淚。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拭面或揩手用的巾; 今多指毛巾。有的地区指手帕。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.拭面或揩手用的巾。 2.今多指毛巾。有的地区指手帕。

Eng

  • CC-CEDICT hand towel|handkerchief
  • Cihui hand towel; handkerchief

ja

  • JMdict (hand) towel|handkerchief