手心

shǒu xīn thủ tâm

Hán Việt: thủ tâm · Pinyin: shǒu xīn

Tổng quan

lòng bàn tay | kiểm soát (nghĩa mở rộng từ việc có cái gì trong lòng bàn tay)

Cấu tạo: (thủ) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lòng bàn tay | kiểm soát (nghĩa mở rộng từ việc có cái gì trong lòng bàn tay)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.手掌的中心部分。《北齊書.卷六.孝昭帝紀》:「太后常心痛,不自堪忍,帝立侍帷前,以爪掐手心,血流出袖。」《紅樓夢》第四四回:「只用細簪子挑一點兒抹在手心裡。」 2.可以掌控的範圍。如:「任你有千變萬化,也逃不出他的手心。」紅樓夢.第五十六回:「若年終算帳歸錢時,自然歸到帳房,仍是上頭又添一層管主,還在他們手心裡,又剝一層皮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 手掌的中心部分; 比喻所控制的范围。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.手掌的中心部分。 2.比喻所控制的范围。

Eng

  • CC-CEDICT palm (of one's hand)|control (extended meaning from having something in the palm of one's hand)
  • Cihui palm (of one's hand); control (extended meaning from having something in the palm of one's hand)

ja

  • JMdict discretion|consideration|allowance