手快

shǒu kuài thủ khoái

Hán Việt: thủ khoái · Pinyin: shǒu kuài

Tổng quan

nhanh tay: lẹ tay

Cấu tạo: (thủ) + (khoái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhanh tay: lẹ tay

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容動作敏捷,迅速。二十年目睹之怪現狀.第二回:「到了此時,我方才佩服那廣東人的眼明手快,機警非常。」 2.手技練達。南朝宋.劉義慶《世說新語.汰侈》:「『我射不如卿,今指賭卿牛,以千萬對之。』君夫即恃手快,且謂駿物無有殺理,便相然可。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 手技熟练; 谓动作敏捷,做事快。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.手技熟练。 2.谓动作敏捷,做事快。

Eng

  • Cihui 手快 hǒukuài v.p. be deft of hand