手感

shǒu gǎn thủ cảm

Hán Việt: thủ cảm · Pinyin: shǒu gǎn

Tổng quan

cảm giác (khi chạm tay vào thứ gì đó) | (dệt may) cảm nhận tay

Cấu tạo: (thủ) + (cảm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảm giác (khi chạm tay vào thứ gì đó) | (dệt may) cảm nhận tay

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用手觸摸時的感覺。如:「這件衣服的手感很好。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用手抚摸时的感觉:这种面料~柔和。

Eng

  • CC-CEDICT the feel (of sth touched with the hand)|(textiles) handle
  • Cihui the feel (of sth touched with the hand); (textiles) handle