手批 thủ phê Hán Việt: thủ phê Tổng quan Cấu tạo: 手 (thủ) + 批 (phê)Hán Việtthủ phêCấu tạo手 + 批 · thủ + phê nghĩa thành phần: thủ + phê Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 親手批示的公文、書寫的命令。《喻世明言.卷一○.滕大尹鬼斷家私》:「忽見縣差奉著手批拘喚,時刻不容停留,善繼推阻不得,只得相隨到縣。」