手把

shǒu bà thủ bả

Hán Việt: thủ bả · Pinyin: shǒu bà

Tổng quan

tay cầm

Cấu tạo: (thủ) + (bả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tay cầm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 機車、自行車或某些機器上供手握持、掌控的部分。如:「爸爸騎車時,總是兩手穩穩地抓住手把,一點也不敢大意。」也稱為「把手」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);手柄。

Eng

  • CC-CEDICT handle
  • Cihui handle