手抓飯

shǒu zhuā fàn thủ trảo phạn

Hán Việt: thủ trảo phạn · Pinyin: shǒu zhuā fàn

Tổng quan

món cơm pilaf (món cơm phổ biến ở nhiều nơi trên thế giới, bao gồm Tân Cương) | cơm pilau

Cấu tạo: (thủ) + (trảo) + (phạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui món cơm pilaf (món cơm phổ biến ở nhiều nơi trên thế giới, bao gồm Tân Cương) | cơm pilau

Eng

  • CC-CEDICT pilaf (rice dish popular in many parts of the world, including Xinjiang)|pilau
  • Cihui pilaf (rice dish popular in many parts of the world, including Xinjiang)/pilau