手指
thủ chỉ
Hán Việt: thủ chỉ · Pinyin: shǒu zhǐ
Tổng quan
ngón tay | LT:個|个,隻|只 gón tay. thủ chỉ thủ chỉ ☆Ngón tay.
Nghĩa
Việt
- Cihui ngón tay | LT:個|个,隻|只 gón tay. thủ chỉ thủ chỉ ☆Ngón tay.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 手掌末端的部分,左、右手各五根。《三國演義》第三○回:「淳于瓊被擒見操,操命割去其耳鼻手指,縳於馬上。」《儒林外史》第四一回:「他那般輕倩的裝飾,雖則覺得柔媚,只一雙手指卻像講究勾、搬、沖的。」也稱為「手指頭」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 人手前端的五个分支。
- Tân Hoa Tự Điển 1.人手前端的五个分支。
Eng
- CC-CEDICT finger|CL:個|个[ge4],隻|只[zhi1]
- Cihui finger; CL:個|个,隻|只
ja
- JMdict finger|hands and fingers|hands