手掌

shǒu zhǎngthủ chưởng

Hán Việt: thủ chưởng · Pinyin: shǒu zhǎng

Tổng quan

bàn tay

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.腕关节与指之间的部分。亦指手心的一面。 2.比喻所控制的范围。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.腕關節到手指間的中心部分。元.白樸《梧桐雨》第三折:「恨不得手掌裡奇擎著解語花,盡今生翠鸞同跨。」《西遊記》第七回:「你若有本事,一觔斗打出我這右手掌中,算你赢,再不用動刀兵苦爭戰,就請玉帝到西方居住,把天宮讓你。」 2.比喻所掌握、控制的範圍。如:「警方早已撒下天羅地網,想嫌犯再有三頭六臂,也難逃警方緝凶的手掌。」

Cấu tạo: 手 (thủ) + 掌 (chưởng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lòng bàn tay
  • VietPhrases bàn tay
  • Tần suất từ Bàn tay.; gan bàn tay; thủ chưởng: bàn tay; (thực vật học) cây cọ, cây họ cau dừa, cành cọ (tượng trưng cho chiến thắng); (nghĩa bóng) chiến thắng; giải, gan bàn tay, lòng bàn tay, lòng găng tay, gan bàn tay (đơn vị đo lường rộng 4 insơ, dài 8 insơ), hối lộ ai, đút lót ai, đấm mồm ai, giấu (quân bài, con súc sắc) trong lòng bàn tay, sờ bằng gan bàn tay, hối lộ, đút lót (ai), (+ off) đánh lừa, đánh lộn sòng, đánh tráo chân (có vuốt của mèo, hổ...), (thông tục) bàn tay; nét chữ, cào, tát (bằng chân có móng sắc), gõ chân xuống (đất) (ngựa), (thông tục) cầm lóng ngóng vụng về; mần mò, vầy vọc, gõ…
  • Biên soạn 手掌 shǒuzhǎng n. palm M:²zhī

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.腕關節到手指間的中心部分。元.白樸《梧桐雨》第三折:「恨不得手掌裡奇擎著解語花,盡今生翠鸞同跨。」《西遊記》第七回:「你若有本事,一觔斗打出我這右手掌中,算你赢,再不用動刀兵苦爭戰,就請玉帝到西方居住,把天宮讓你。」 2.比喻所掌握、控制的範圍。如:「警方早已撒下天羅地網,想嫌犯再有三頭六臂,也難逃警方緝凶的手掌。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.腕关节与指之间的部分。亦指手心的一面。 2.比喻所控制的范围。
  • Kaggle Zh-Vi palm

Eng

  • JMdict palm
  • Cihui palm
  • Tần suất từ 手掌 shǒuzhǎng n. palm M:²zhī

Đức

  • Handedict Handteller, Handfläche (S, Anat)

ja

  • JMdict 手掌(しゅしょう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

手掌心 · 手掌的 · 手掌向下 · 手掌状的 · 手上 · 手下 · 手中 · 手举