手掌

shǒu zhǎng thủ chưởng

Hán Việt: thủ chưởng · Pinyin: shǒu zhǎng

Tổng quan

lòng bàn tay àn tay. thủ chưởng thủ chưởng ☆Bàn tay.

Cấu tạo: (thủ) + (chưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lòng bàn tay àn tay. thủ chưởng thủ chưởng ☆Bàn tay.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.腕關節到手指間的中心部分。元.白樸《梧桐雨》第三折:「恨不得手掌裡奇擎著解語花,盡今生翠鸞同跨。」《西遊記》第七回:「你若有本事,一觔斗打出我這右手掌中,算你赢,再不用動刀兵苦爭戰,就請玉帝到西方居住,把天宮讓你。」 2.比喻所掌握、控制的範圍。如:「警方早已撒下天羅地網,想嫌犯再有三頭六臂,也難逃警方緝凶的手掌。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 腕关节与指之间的部分。亦指手心的一面; 比喻所控制的范围。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.腕关节与指之间的部分。亦指手心的一面。 2.比喻所控制的范围。

Eng

  • CC-CEDICT palm
  • Cihui palm

ja

  • JMdict palm