手術

shǒu shù thủ thuật

Hán Việt: thủ thuật · Pinyin: shǒu shù

Tổng quan

ca phẫu thuật | phẫu thuật | LT: 個|个

Cấu tạo: (thủ) + (thuật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ca phẫu thuật | phẫu thuật | LT: 個|个
  • Cihui thủ thuật thủ thuật ☆Phép chữa bệnh bằng cách mổ xẻ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 外科醫生用刀子、剪子、針線等醫療器具在病人身體進行切除、縫合等治療的方法,以恢復或改善身體功能。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 外科医师用刀和其他器械治疗某些疾病的方法。如切除病灶或修复身体上的缺损,以恢复或改善身体的功能; 手段;方法。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.外科医师用刀和其他器械治疗某些疾病的方法。如切除病灶或修复身体上的缺损,以恢复或改善身体的功能。 2.手段;方法。

Eng

  • CC-CEDICT (surgical) operation|surgery|CL:個|个[ge4]
  • Cihui (surgical) operation; surgery; CL:個|个

ja

  • JMdict surgery|operation|procedure|skill with one's hands|sleight of hand