手术
thủ thuật
Hán Việt: thủ thuật · Pinyin: shǒu shù
Tổng quan
phẫu thuật; giải phẫu; mổ. đại phẫu. 小手術. tiểu phẫu. 動手術. làm phẫu thuật; giải phẫu
1.外科医师用刀和其他器械治疗某些疾病的方法。如切除病灶或修复身体上的缺损,以恢复或改善身体的功能。 2.手段; 方法。
外科醫生用刀子、剪子、針線等醫療器具在病人身體進行切除、縫合等治療的方法,以恢復或改善身體功能。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ ngoại khoa; thủ thuật/thủ truật: giải phẫu/phẫu thuật/giải phẫu/mổ; sự hoạt động; quá trình hoạt động, thao tác, hiệu quả, tác dụng, sự giao dịch tài chính, (y học) sự mổ xẻ; ca mổ, (quân sự) cuộc hành quân, (toán học) phép tính, phép toán; phẫu thuật; giải phẫu; mổ
- Biên soạn 手術 hǒushù* n. surgery
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 外科醫生用刀子、剪子、針線等醫療器具在病人身體進行切除、縫合等治療的方法,以恢復或改善身體功能。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.外科医师用刀和其他器械治疗某些疾病的方法。如切除病灶或修复身体上的缺损,以恢复或改善身体的功能。 2.手段; 方法。
- Kaggle Zh-Vi operation
Eng
- JMdict surgery
- JMdict operation
- JMdict procedure
- JMdict skill with one's hands
- JMdict sleight of hand
- Cihui (surgical) operation; surgery; 个
- Tần suất từ 手術 hǒushù* n. surgery , Bìngrén míngtiān ¹dòng ∼. The patient will be operated on tomorrow
Đức
- Handedict Operation (S, Med)
ja
- JMdict 手術(しゅじゅつ)
other
- Nguồn khác Phép chữa bệnh bằng cách mổ xẻ