手槍

shǒu qiāng thủ thương

Hán Việt: thủ thương · Pinyin: shǒu qiāng

Tổng quan

súng lục | LT:把

Cấu tạo: (thủ) + (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui súng lục | LT:把

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 武器名。指槍管短,槍型較為袖珍的槍。便於射擊,可單手使用。舊稱為「拳銃」。種類甚多,著名的有左輪、白朗寧等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 单手发射的短枪。主要用于近距离战斗,通常在50米内有良好的杀伤效应。手枪按结构分,有转轮手枪和自动手枪。前者是一种带有多弹膛转轮的手枪;后者是一种利用火药燃气能量实现再次装弹入膛的手枪。

Eng

  • CC-CEDICT pistol|CL:把[ba3]
  • Cihui pistol; CL:把

ja

  • JMdict short spear|javelin