手榜
thủ bảng
Hán Việt: thủ bảng · Pinyin: shǒu bǎng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 手寫的文告或啟事。《清平山堂話本.陰騭積善》:「善甫不放心,恐店主人忘了,遂於沿路上,令當直王吉於牆壁粘貼手榜云。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"手牓"; 手写的用来张贴的文告。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"手牓"。 2.手写的用来张贴的文告。