手模

shǒu mó thủ mô

Hán Việt: thủ mô · Pinyin: shǒu mó

Tổng quan

dấu điểm chỉ; dấu tay; dấu vân tay。手印。

Cấu tạo: (thủ) + (mô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dấu điểm chỉ; dấu tay; dấu vân tay。手印。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 紋印。指紋人各不同,易於辨識,因此供狀、契據等文件多須印手模為證。元.高文秀《遇上皇》第一折:「動不動要手模,是不是取招狀?」《水滸傳》第八回:「借過筆來,去年月下押個花字,打過手模。」也稱為「手印」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"手摹"; 按在契纸﹑供状或其他文书上的指纹印。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"手摹"。 2.按在契纸﹑供状或其他文书上的指纹印。

Eng

  • Cihui 手模 hǒumó n. fingerprint