手民
thủ dân
Hán Việt: thủ dân · Pinyin: shǒu mín
Tổng quan
thợ khắc chữ; thợ xếp chữ。指刻字或排字的工人。 手民之誤(舊時指印刷上發生的錯誤)。 lỗi xếp chữ.
Nghĩa
Việt
- Cihui thợ khắc chữ; thợ xếp chữ。指刻字或排字的工人。 手民之誤(舊時指印刷上發生的錯誤)。 lỗi xếp chữ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.稱雕版或排字的工人。清.汪昉〈兩當軒集序〉:「亟為鳩工,集手民於廳事,自治饌具以供億之,命其子執武朝夕監視,幾及一年,剞劂完竣。」 2.木匠。宋.陶穀《清異錄.卷上.手民》:「木匠總號運金之藝,又曰手民、手貨。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古时仅指木工◇指雕板排字工人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古时仅指木工◇指雕板排字工人。
Eng
- Cihui 手民 hǒumín n. <trad.> 1. typesetter 2. engraver of printing blocks; compositor 3. carpenter