手滑

shǒu huá thủ hoạt

Hán Việt: thủ hoạt · Pinyin: shǒu huá

Tổng quan

làm gì đó sai (bằng tay) | sẩy tay (ví dụ: nhấn nhầm nút)

Cấu tạo: (thủ) + (hoạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm gì đó sai (bằng tay) | sẩy tay (ví dụ: nhấn nhầm nút)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 慣行其事,難以自制。宋.沈括《夢溪筆談.卷一○.人事二》:「諸公勸人主法外殺近臣,一時雖快意,不宜教手滑。」《通俗編.身體》:「武宗欲誅楊嗣復。李珏、杜景見李德裕曰:『天子年少,不宜手滑。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓行事不加节制或不能自止。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓行事不加节制或不能自止。

Eng

  • CC-CEDICT to do sth by mistake (with one's hand)|to make a slip of the hand (e.g. click the wrong button)
  • Cihui 手滑 hǒuhuá* v.p. do sth. at will