手爪

shǒu zhǎo thủ trảo

Hán Việt: thủ trảo · Pinyin: shǒu zhǎo

Tổng quan

chân (có vuốt của mèo, hổ...), (thông tục) bàn tay; nét chữ, cào, tát (bằng chân có móng sắc), gõ chân xuống (đất) (ngựa), (thông tục) cầm lóng ngóng vụng về; mần mò, vầy vọc, gõ chân xuống đất (ngựa)

Cấu tạo: (thủ) + (trảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chân (có vuốt của mèo, hổ...), (thông tục) bàn tay; nét chữ, cào, tát (bằng chân có móng sắc), gõ chân xuống (đất) (ngựa), (thông tục) cầm lóng ngóng vụng về; mần mò, vầy vọc, gõ chân xuống đất (ngựa)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.手指。《後漢書.卷八○.文苑列傳下.趙壹》:「然而糒脯出乎車軨,鍼石運乎手爪。今所賴者,非直車軨之糒脯,手爪之鍼石也。」 2.指甲。《南史.卷一二.后妃列傳下.陳武宣章皇后傳》:「后少聰慧,美容儀,手爪長五寸,色並紅白。」 3.手藝、技藝。漢.無名氏〈上山采蘼蕪〉詩:「顏色類相似,手爪不相如。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 手指; 手艺;技艺; 指甲。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.手指。 2.手艺;技艺。 3.指甲。