手版

shǒu bǎn thủ bản

Hán Việt: thủ bản · Pinyin: shǒu bǎn

Tổng quan

cái hốt (bầy tôi cầm ở tay khi đi chầu vua)。古時君臣在朝廷上相見時手中所拿的笏。

Cấu tạo: (thủ) + (bản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cái hốt (bầy tôi cầm ở tay khi đi chầu vua)。古時君臣在朝廷上相見時手中所拿的笏。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.笏。古時大臣朝見天子時,用以記事備忘的狹長板子。唐.韓愈〈盧郎中云夫寄示送盤谷子詩兩章歌以和之〉:「行抽手版付丞相,不待彈劾還耕桑。」也作「手板」。 2.手本的別名。參見「手本」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"手板"。