手癢

shǒu yǎng thủ dưỡng

Hán Việt: thủ dưỡng · Pinyin: shǒu yǎng

Tổng quan

(nghĩa bóng) ngứa ngáy (muốn làm gì đó)

Cấu tạo: (thủ) + (dưỡng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (nghĩa bóng) ngứa ngáy (muốn làm gì đó)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.手部皮膚癢的感覺。如:「有人可以提供我削芋頭避免手癢的方法嗎?」_x000D_ 2.比喻內心慾望突發而蠢蠢欲動。如:「看到別人打桌球,他又手癢了。」《西遊記》第五八回:「八戒見了,忍不住手癢道:『等我去認認看。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 喻心有所动,跃跃欲试。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.喻心有所动,跃跃欲试。

Eng

  • CC-CEDICT (fig.) to itch (to do sth)
  • Cihui 手癢 hǒuyǎng n. itch on the fingers ◆v.p. itch to do sth.