手的

thủ đích

Hán Việt: thủ đích

Tổng quan

(thuộc) tay; làm bằng tay, (thuộc) sổ tay; (thuộc) sách học, sổ tay, sách học, phím đàn (pianô...), (quân sự) sự tập sử dụng súng

Cấu tạo: 手 (thủ) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thủ công

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi manual

Từ liên quan

Gần nghĩa

手上 · 手下 · 手中 · 手举 · 手书 · 手交 · 手令 · 手册