手眼

shǒu yǎn thủ nhãn

Hán Việt: thủ nhãn · Pinyin: shǒu yǎn

Tổng quan

mánh khoé; thủ đoạn。指待人處世所用的不正當的方法。 手眼通天。 mánh khoé thấu trời.

Cấu tạo: (thủ) + (nhãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mánh khoé; thủ đoạn。指待人處世所用的不正當的方法。 手眼通天。 mánh khoé thấu trời.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.本領、才能。元.無名氏《獨角牛》第二折:「我若無手眼,不喫這廝打倒了?」 2.辨識的經驗或能力。《西遊記》第八四回:「走江湖的人,都有手眼,看這櫃勢重,必是行囊財帛鎖在裡面。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻本领才识; 指伎俩; 犹眼界,眼光。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻本领才识。 2.指伎俩。 3.犹眼界,眼光。

Eng

  • Cihui 手眼 shǒuyǎn n. quick reaction