手筆
thủ bút
Hán Việt: thủ bút · Pinyin: shǒu bǐ
Tổng quan
thứ gì đó được viết hoặc vẽ bằng tay của chính mình | (về nhà văn, nhà thư pháp hoặc họa sĩ) kỹ năng | phong cách | nét (bút) | (nghĩa bóng) phong cách thể hiện trong chi tiêu, xử lý công việc, v.v. | quy mô
Nghĩa
Việt
- Cihui thứ gì đó được viết hoặc vẽ bằng tay của chính mình | (về nhà văn, nhà thư pháp hoặc họa sĩ) kỹ năng | phong cách | nét (bút) | (nghĩa bóng) phong cách thể hiện trong chi tiêu, xử lý công việc, v.v. | quy mô
- Cihui thủ bút thủ bút ☆Nét chữ do chính tay viết ra.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.文章或詩文的著作。晉.陸雲〈與兄平原書〉:「今送君苗登臺賦,為佳手筆。」《初刻拍案驚奇》卷二七:「此畫亦是舟中所失物件之一,即是英自己手筆。」 2.手書、手寫。《後漢書.卷五三.周黃徐姜申屠列傳.申屠蟠》:「申以手筆,設几杖之坐。」《三國志.卷二五.魏書.辛毗楊阜高堂隆傳.楊阜》:「天子感其忠言,手筆詔答。」 3.排場。指用錢奢儉。《官場現形記》第五九回:「這是二舍妹,他自小手筆就闊,氣派也不同。」《文明小史》第一二回:「生來手筆又大,從不會錙銖較量的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亲笔的字画等这本诗稿是家父的手笔; 指写作或作品手笔敏捷|大手笔。
- Tân Hoa Tự Điển ①亲笔的字画等这本诗稿是家父的手笔。②指写作或作品手笔敏捷|大手笔。
Eng
- CC-CEDICT sth written or painted in one's own hand|(of a writer, calligrapher or painter) skill|style|hand|(fig.) style shown in spending money, handling business etc|scale
- Cihui sth written or painted in one's own hand; (of a writer, calligrapher or painter) skill; style; hand; (fig.) style shown in spending money, handling business etc; scale