手策
thủ sách
Hán Việt: thủ sách · Pinyin: shǒu cè
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 手段、本領。《董西廂》卷二:「倚仗著他家有手策,欲反唐朝世界。」元.陳以仁《存孝打虎》第一折:「准備著犒賞金帛,顯你那捉將挾人那手策。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 手段;本领。
- Tân Hoa Tự Điển 1.手段;本领。
Eng
- Cihui 手策 shǒucè n. means (as opposed to ends)