手續

shǒu xù thủ tục

Hán Việt: thủ tục · Pinyin: shǒu xù

Tổng quan

thủ tục | LT:道,個|个 ề lối và thứ tự làm việc. thủ tục thủ tục ☆Lề lối và thứ tự làm việc. thủ tục; giấy tờ。(辦事的)程序。 報名手續。 thủ tục đăng ký; thủ tục ghi danh. 借款手續。 thủ tục vay.

Cấu tạo: (thủ) + (tục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thủ tục thủ tục ☆Lề lối và thứ tự làm việc.
  • Cihui thủ tục | LT:道,個|个 ề lối và thứ tự làm việc. thủ tục thủ tục ☆Lề lối và thứ tự làm việc. thủ tục; giấy tờ。(辦事的)程序。 報名手續。 thủ tục đăng ký; thủ tục ghi danh. 借款手續。 thủ tục vay.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 辦事的程序與方法。如:「等辦完過戶手續,這房子就是你的了。」清.徐珂《清稗類鈔.風俗類.粵有十姊妹》:「其契約成立之手續,必雙方允洽,如雙方有意,其一方必先備花生糖、蜜棗等物,為致敬品。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 办事的程序。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.办事的程序。

Eng

  • CC-CEDICT procedure|CL:道[dao4],個|个[ge4]|formalities
  • Cihui procedure; CL:道,個|个; formalities