手臂

shǒu bì thủ tí

Hán Việt: thủ tí · Pinyin: shǒu bì

Tổng quan

cánh tay | người hỗ trợ

Cấu tạo: (thủ) + (tí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cánh tay | người hỗ trợ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 腕以上到肩胛的部分,分上下兩段,肘以上是上臂,肘以下是下臂。《三國演義》第一二回:「操用手托梁推放地上,手臂鬚髮,盡被燒傷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 胳膊。有时亦包括手在内。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.胳膊。有时亦包括手在内。

Eng

  • CC-CEDICT arm|helper
  • Cihui arm; helper