手藝
thủ nghệ
Hán Việt: thủ nghệ · Pinyin: shǒu yì
Tổng quan
sự khéo léo | tay nghề | thủ công | nghề
Nghĩa
Việt
- Cihui sự khéo léo | tay nghề | thủ công | nghề
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用手製作器物的技藝。唐.柳宗元《梓人傳》:「彼將捨其手藝,專其心智。」《初刻拍案驚奇》卷三四:「一手好手藝,又會寫作,又會刺繡。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 手工业工人的技术:~人|这位木匠师傅的~很好。
Eng
- CC-CEDICT craftmanship|workmanship|handicraft|trade
- Cihui craftmanship; workmanship; handicraft; trade