手錶

shǒu biǎo thủ biểu

Hán Việt: thủ biểu · Pinyin: shǒu biǎo

Tổng quan

đồng hồ đeo tay | LT:塊|块,隻|只,個|个

Cấu tạo: (thủ) + (biểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồng hồ đeo tay | LT:塊|块,隻|只,個|个

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.繫於手腕的小錶。也作「手錶」。_x000D_ 2.親手書寫表章。《資治通鑑.卷二九四.後周紀五.世宗顯德五年》:「辛丑,馮延魯、鍾謨來自唐,唐主手表謝恩。」_x000D_ 3.親手書寫的表章。宋.朱長文《墨池編.卷二.齊王僧虔答錄古來能書人名》:「時人善學人書,寫羲之手表,出示不覺,後日幾欲亂真。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 繫於手腕的小錶。也作「手表」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 戴在手腕上的表。

Eng

  • CC-CEDICT wristwatch|CL:塊|块[kuai4],隻|只[zhi1],個|个[ge4]
  • Cihui wristwatch; CL:塊|块,隻|只,個|个

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

腕表