手袋
thủ đại
Hán Việt: thủ đại · Pinyin: shǒu dài
Tổng quan
tính hư ảo; cái hư ảo, chuyện phù hoa, hư danh, tính kiêu căng, lòng tự cao tự đại; sự hợm mình, (như) vanity_bag, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bàn trang điểm
手包(多指女用的)。
一種外出時放置物品、便於攜帶的袋子。如:「錢包、行動電話是許多人手袋中必備的物品。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 túi xách tay
- Tần suất từ tính hư ảo; cái hư ảo, chuyện phù hoa, hư danh, tính kiêu căng, lòng tự cao tự đại; sự hợm mình, (như) vanity_bag, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bàn trang điểm
- Biên soạn 手袋 hǒudài n. handbag
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種外出時放置物品、便於攜帶的袋子。如:「錢包、行動電話是許多人手袋中必備的物品。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 手包(多指女用的)。
- Kaggle Zh-Vi vanity
Eng
- JMdict glove
- JMdict mitten
- JMdict mitt
- Cihui 手袋 hǒudài n. handbag
- Tần suất từ 手袋 hǒudài n. handbag
Đức
- Handedict Handtasche
ja
- JMdict 手袋(てぶくろ)