手袋
thủ đại
Hán Việt: thủ đại · Pinyin: shǒu dài
Tổng quan
tính hư ảo; cái hư ảo, chuyện phù hoa, hư danh, tính kiêu căng, lòng tự cao tự đại; sự hợm mình, (như) vanity_bag, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bàn trang điểm
Nghĩa
Việt
- Cihui tính hư ảo; cái hư ảo, chuyện phù hoa, hư danh, tính kiêu căng, lòng tự cao tự đại; sự hợm mình, (như) vanity_bag, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bàn trang điểm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種外出時放置物品、便於攜帶的袋子。如:「錢包、行動電話是許多人手袋中必備的物品。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 手包(多指女用的)。
Eng
- Cihui 手袋 hǒudài n. handbag
ja
- JMdict glove|mitten|mitt