手裡
thủ lí
Hán Việt: thủ lí · Pinyin: shǒu lǐ
Tổng quan
trong tay | (một tình huống) nằm trong tay ai đó
Nghĩa
Việt
- Cihui trong tay | (một tình huống) nằm trong tay ai đó
Eng
- CC-CEDICT in hand|(a situation is) in sb's hands
- Cihui in hand; (a situation is) in sb's hands