手軟

shǒu ruǎn thủ nhuyễn

Hán Việt: thủ nhuyễn · Pinyin: shǒu ruǎn

Tổng quan

nhân nhượng | mủi lòng | ngại đưa ra quyết định cứng rắn | do dự mềm tay; non tay; chùn tay。形容不忍下手或因心慌而下手不狠。

Cấu tạo: (thủ) + (nhuyễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhân nhượng | mủi lòng | ngại đưa ra quyết định cứng rắn | do dự mềm tay; non tay; chùn tay。形容不忍下手或因心慌而下手不狠。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不忍心下手或因慌亂而出手不夠迅速狠重。如:「他一時手軟,只好收回鞭子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 手中乏力。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.手中乏力。

Eng

  • CC-CEDICT to be lenient|to relent|to be reluctant to make a hard decision|to think twice
  • Cihui to be lenient; to relent; to be reluctant to make a hard decision; to think twice