手边

shǒu biānthủ biên

Hán Việt: thủ biên · Pinyin: shǒu biān

Tổng quan

trong tay; trong tầm tay. bức tranh mà anh cầ̀n, không có sẵn trong tay, đợi tìm thấy sẽ đýa cho anh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹身边。

Cấu tạo: 手 (thủ) + 邊 (biên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có sẵn
  • Tần suất từ thủ biên: trong tay/trong tầm tay; trong tầm tay
  • Biên soạn 手邊 shǒubiān* p.w. on/at hand

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹身边。

Eng

  • Cihui on hand; at hand
  • Tần suất từ 手邊 shǒubiān* p.w. on/at hand

Đức

  • Handedict griffig

Từ liên quan

Gần nghĩa

手边的 · 手上 · 手下 · 手中 · 手举 · 手书 · 手交 · 手令