手跡

shǒu jì thủ tích

Hán Việt: thủ tích · Pinyin: shǒu jì

Tổng quan

bút tích hoặc tranh vẽ gốc của ai đó bút tích。親手寫的字或畫的畫。 這是魯迅先生的手跡。 đây là bút tích của Lỗ Tấn.

Cấu tạo: (thủ) + (tích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bút tích hoặc tranh vẽ gốc của ai đó bút tích。親手寫的字或畫的畫。 這是魯迅先生的手跡。 đây là bút tích của Lỗ Tấn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 手寫的墨跡或所畫的圖畫。如:「這幅山水畫是張大千的手跡。」也作「手蹟」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"手迹"。亦作"手迹"。 2.亲手写的墨迹。 3.亲自从事;亲手去做。 4.手印在物体上的痕迹。唐李山甫有《阴地关崇徽公主手迹》诗"一拓纤痕更不收﹐翠微苍藓几经秋。"参见"手痕碑"。

Eng

  • CC-CEDICT sb's original handwriting or painting
  • Cihui sb's original handwriting or painting

ja

  • JMdict handwriting|calligraphy specimen|example of penmanship|holograph