手重
thủ trọng
Hán Việt: thủ trọng · Pinyin: shǒu zhòng
Tổng quan
mạnh tay; nặng tay。動作時手用力較猛。 捅火時手重了些,把爐子里沒燒盡的煤塊兒都給捅下來了。 chọc lò hơi mạnh tay một tý làm rớt những hòn than chưa cháy hết.
Nghĩa
Việt
- Cihui mạnh tay; nặng tay。動作時手用力較猛。 捅火時手重了些,把爐子里沒燒盡的煤塊兒都給捅下來了。 chọc lò hơi mạnh tay một tý làm rớt những hòn than chưa cháy hết.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 动作时手用力较猛:换药时~了,病人会感到疼痛。
Eng
- Cihui 手重 hǒuzhòng v.p. using too much force