手镯

shǒu zhuóthủ trạc

Hán Việt: thủ trạc · Pinyin: shǒu zhuó

Tổng quan

vòng tay; xuyến

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.用金﹑银﹑玉等制成,套在手腕上的环形装饰品。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

鐲子,戴在腕上的環形飾物。《儒林外史》第二六回:「金手鐲有兩三付,赤金冠子兩頂。」

Cấu tạo: 手 (thủ) + 鐲 (trạc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vòng tay
  • VietPhrases vòng tay; xuyến
  • Tần suất từ vòng tay; vòng tay; xuyến
  • Biên soạn 手鐲 hǒuzhuó* n. 1. bracelet 2. handcuffs M:²zhī

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鐲子,戴在腕上的環形飾物。《儒林外史》第二六回:「金手鐲有兩三付,赤金冠子兩頂。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.用金﹑银﹑玉等制成,套在手腕上的环形装饰品。
  • Kaggle Zh-Vi bangle

Eng

  • Cihui bracelet

Đức

  • Handedict Armring

Từ liên quan

Gần nghĩa

手上 · 手下 · 手中 · 手举 · 手书 · 手交 · 手令 · 手册