手鬆

shǒu sōng thủ tông

Hán Việt: thủ tông · Pinyin: shǒu sōng

Tổng quan

rộng rãi với tiền bạc | tiêu xài tự do

Cấu tạo: (thủ) + (tông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rộng rãi với tiền bạc | tiêu xài tự do

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對財物不吝惜,任意花用。相對於手緊而言。如:「他愛擺闊,用錢總是手鬆得很。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指随便花钱或给人东西。

Eng

  • CC-CEDICT liberal with one's money|free-spending
  • Cihui liberal with one's money; free-spending