才俊
tài tuấn
Hán Việt: tài tuấn · Pinyin: cái jùn
Tổng quan
Như Tài tú 才秀
才能出众的人:青年~。
才能出眾的人。唐.杜牧〈烏江亭〉詩:「江東子弟多才俊,卷土重來未可知。」《儒林外史》第七回:「似這少年才俊,不枉老師一番栽培。」也作「才畯」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 người tài giỏi
- Tần suất từ Như Tài tú 才秀
- Biên soạn talented people
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 才能出眾的人。唐.杜牧〈烏江亭〉詩:「江東子弟多才俊,卷土重來未可知。」《儒林外史》第七回:「似這少年才俊,不枉老師一番栽培。」也作「才畯」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 才能出众的人:青年~。
Eng
- Cihui 才俊 áijùn n. talented people
- Tần suất từ n. talented people