才名

tài danh

Hán Việt: tài danh

Tổng quan

iỏi giang và có tiếng tăm. Đoạn trường tân thanh có câu: »Nền phú hậu bậc tài danh, văn chương nết đất thông minh tính trời«. tài danh tài danh ☆Giỏi giang và có tiếng tăm. Đoạn trường tân thanh có câu: »Nền phú hậu bậc tài danh, văn chương nết đất thông minh tính trời«. tài danh。因才學出眾而有名氣。

Cấu tạo: (tài) + (danh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iỏi giang và có tiếng tăm. Đoạn trường tân thanh có câu: »Nền phú hậu bậc tài danh, văn chương nết đất thông minh tính trời«. tài danh tài danh ☆Giỏi giang và có tiếng tăm. Đoạn trường tân thanh có câu: »Nền phú hậu bậc tài danh, văn chương nết đất thông minh tính trời«. tài danh…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因才學出眾而有名氣。《隋書.卷五七.薛道衡傳》:「其後才名益顯,齊司州牧、彭城王浟引為兵曹從事。」《三國演義》第二二回:「琳字孔璋,素有才名;靈帝時為主簿。」

Eng

  • Cihui 才名 áimíng* n. reputation for talent

ja

  • JMdict fame|reputation for ability