才士

tài sĩ

Hán Việt: tài sĩ

Tổng quan

gười học cao, giỏi giang. tài sĩ tài sĩ ☆Người học cao, giỏi giang.

Cấu tạo: (tài) + (sĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười học cao, giỏi giang. tài sĩ tài sĩ ☆Người học cao, giỏi giang.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有才華的文人。《文選.陸機.文賦》:「余每觀才士之所作,竊有以得其用心。」也作「才子」。

Eng

  • Cihui 才士 cáishì n. a man of ability or talent; a brilliant man M:²wèi