才女
tài nữ
Hán Việt: tài nữ · Pinyin: cái nǚ
Tổng quan
cô gái tài năng
Nghĩa
Việt
- Cihui cô gái tài năng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有才華的女子。《儒林外史》第一一回:「見小姐十分美貌,已是醉心,還不知小姐又是個才女。」也稱為「才媛」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有才华的女子。
Eng
- CC-CEDICT talented girl
- Cihui talented girl
ja
- JMdict talented woman