纔怪

cái guài tài quái

Hán Việt: tài quái · Pinyin: cái guài

Tổng quan

sẽ là điều kỳ lạ nếu... (theo sau một cụm động từ thường là phủ định)

Cấu tạo: (tài) + (quái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sẽ là điều kỳ lạ nếu... (theo sau một cụm động từ thường là phủ định)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 令人難以相信的意思。如:「豔陽高照,去操場打球,不晒暈才怪!」

Eng

  • CC-CEDICT it'd be a wonder if... (following a verb phrase that is usually negative)
  • Cihui it'd be a wonder if... (following a verb phrase that is usually negative)