才望

tài vọng

Hán Việt: tài vọng

Tổng quan

ự giỏi giang và địa vị tiếng tăm. tài vọng tài vọng ☆Sự giỏi giang và địa vị tiếng tăm. tài năng danh vọng; có tài có tiếng。才能和聲望。

Cấu tạo: (tài) + (vọng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ự giỏi giang và địa vị tiếng tăm. tài vọng tài vọng ☆Sự giỏi giang và địa vị tiếng tăm. tài năng danh vọng; có tài có tiếng。才能和聲望。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 才華聲望。《晉書.卷五四.陸機傳》:「顧榮、戴若思等咸勸機還吳,機負其才望,而志匡世難,故不從。」