才色

tài sắc

Hán Việt: tài sắc

Tổng quan

ự giỏi giang và vẻ đẹp của người đàn bà. Đoạn trường tân thanh có câu »Kiều càng sắc sảo mặn mà, so bề tài sắc lại là phần hơn« — Chỉ trai gái đẹp đôi trai thì giỏi giang, gái thì xinh đẹp. Thơ Nguyễn Công Trứ có câu: »Mang danh tài sắc cho nên nợ, quen thói phong lưu hoá phải vay«. tài sắc tài sắc ☆Sự giỏi giang và vẻ đẹp của người đàn bà. Đoạn trường tân thanh có câu »Kiều càng sắc sảo mặn mà, s…

Cấu tạo: (tài) + (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ự giỏi giang và vẻ đẹp của người đàn bà. Đoạn trường tân thanh có câu »Kiều càng sắc sảo mặn mà, so bề tài sắc lại là phần hơn« — Chỉ trai gái đẹp đôi trai thì giỏi giang, gái thì xinh đẹp. Thơ Nguyễn Công Trứ có câu: »Mang danh tài sắc cho nên nợ, quen thói phong lưu hoá phải va…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 才華與姿貌。《紅樓夢》第六四回:「我曾見古史中有才色的女子,終身遭際,令人可欣可羨,可悲可歎者甚多。」

ja

  • JMdict wit and beauty