才藝
tài nghệ
Hán Việt: tài nghệ · Pinyin: cái yì
Tổng quan
tài năng
Nghĩa
Việt
- Cihui tài năng
- Cihui tài nghệ tài nghệ ☆Sự giỏi giang về một ngành hoạt động nào.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 才華與技藝。《列子.周穆王》:「萬物滋殖,才藝多方。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 才能和技艺:~超绝。
Eng
- CC-CEDICT talent
- Cihui talent