才貌

cái mào tài mạo

Hán Việt: tài mạo · Pinyin: cái mào

Tổng quan

ự giỏi giang và nét mặt đẹp. Đoạn trường tân thanh có câu: »Phong tư tài mạo tuyệt vời, vào trong phong nhã ra ngoài hào hoa}. tài mạo tài mạo ☆Sự giỏi giang và nét mặt đẹp. Đoạn trường tân thanh có câu: »Phong tư tài mạo tuyệt vời, vào trong phong nhã ra ngoài hào hoa}. tài mạo; tài hoa và dung mạo。才華與容貌。

Cấu tạo: (tài) + (mạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ự giỏi giang và nét mặt đẹp. Đoạn trường tân thanh có câu: »Phong tư tài mạo tuyệt vời, vào trong phong nhã ra ngoài hào hoa}. tài mạo tài mạo ☆Sự giỏi giang và nét mặt đẹp. Đoạn trường tân thanh có câu: »Phong tư tài mạo tuyệt vời, vào trong phong nhã ra ngoài hào hoa}. tài mạo;…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 才華與容貌風度。《後漢書.卷二三.竇融傳》:「順帝初,章女年十二,能屬文,以才貌選入掖庭。」《儒林外史》第一一回:「此番招贅進蘧公孫來,門戶又相稱,才貌又相當。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 才能和容貌:~双全丨~出众。

Eng

  • Cihui 才貌 cáimào n. talent and appearance