才難

tài nan

Hán Việt: tài nan

Tổng quan

Cấu tạo: (tài) + (nan)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人才難得。《論語.泰伯》:「孔子曰:『才難,不其然乎?』」《抱朴子.外篇.尚博》:「古人歎息於才難,故謂百世為隨踵。」

Eng

  • Cihui 才難 áinán f.e. Talents are hard to find.