扎心

zhā xīn trát tâm

Hán Việt: trát tâm · Pinyin: zhā xīn

Tổng quan

đau lòng | sâu sắc đau đớn

Cấu tạo: (trát) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đau lòng | sâu sắc đau đớn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 使人心裡難過或心神不寧。如:「這話聽著實在扎心。」《金瓶梅》第八六回:「只因有這些麩麵在屋裡,引的這扎心的,半夜三更耗爆人,不得睡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 刺心。谓可恨,痛心。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.刺心。谓可恨,痛心。

Eng

  • CC-CEDICT heartrending|deeply distressing
  • Cihui 扎心 hāxīn v.o. distress; upset