zhā trát

Hán Việt: trát · Pinyin: zhā

Tổng quan

chích đâm hoặc chọc (kim, v.v.) cốc hoặc bình dùng để rót bia (từ mượn từ "jar") 挣扎[zheng1 zha2] biến thể của 紮 扎[za1] biến thể của 紮 扎[zha1] buộc gói lượng từ cho hoa, tiền giấy, v.v.: bó phiên âm tại Đài Loan: [zha2] (quân đội) đóng quân tại Đài Loan đọc là [zha2]

扎住 · 扎啤 · 扎囊 · 扎堆 · 扎实 · 扎寨 · 扎带 · 扎心

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhā
Hán Việttrát
Quảng Đôngzaat3
Mân Namtsah
Nhật BảnNUKU
Hàn Quốc
Chú âmㄓㄚˉ
Hán ngữ Trung cổcret
Phản thiết乙黠切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ {trát} [札].;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm trạt dính trạt vào [Eng: sticky]
  • Bảng Tra Chữ Nôm trướt trướt qua [Eng: graze]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 停止。如:「快扎住,別再胡鬧了!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 扎 za 捆绑;缠束;拴;系 抄扎家私,分俵众军。--《水浒传》 又如扎抹(缠绑;收拾);扎爪(拴绑;缠绑);扎一根红头绳;扎花环;扎包(捆在腰间的长布);扎缚(捆扎;包扎);扎脚(缠足);扎把(成捆的草把) 编 挽上,卷起来 趁人之危,勒索财物 捉 准备 扎(紥、紮)zā ⒈缠束,捆(儿),把(儿)~起来。一~毛线。 扎zhā ⒈刺~银针。~花儿(刺绣)。 ⒉驻驻~。安营~寨。"劄"另见札(劄)。 ⒊钻~猛子(游泳时头向下钻入水里)。 ⒋ ⒌ ⒍ 扎zhá 扎zhǎ 1.用同"眨"。 2.量词。张开的拇指和中指或食指间的距离。 3.指量度。

Eng

  • CC-CEDICT to prick|to run or stick (a needle etc) into|mug or jug used for serving beer (loanword from jar)
  • CC-CEDICT used in 掙扎|挣扎[zheng1 zha2]
  • CC-CEDICT variant of 紮|扎[za1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤側八切,音札。拔也。 又【集韻】【韻會】𠀤乙黠切。與揠同。見揠字註。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢮊 · 紮 · 紥 · 紮