扎手

zhā shǒu trát thủ

Hán Việt: trát thủ · Pinyin: zhā shǒu

Tổng quan

1. đâm tay; chích tay。刺手。 玫瑰花梗有刺,留神扎手。 hoa hồng có gai phải cẩn thận, kẻo bị đâm vào tay đấy. 2. gai góc; khó giải quyết; hóc búa; gay go; khó khăn。比喻事情難辦。 事情扎手 sự việc khó giải quyết

Cấu tạo: (trát) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. đâm tay; chích tay。刺手。 玫瑰花梗有刺,留神扎手。 hoa hồng có gai phải cẩn thận, kẻo bị đâm vào tay đấy. 2. gai góc; khó giải quyết; hóc búa; gay go; khó khăn。比喻事情難辦。 事情扎手 sự việc khó giải quyết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.刺手。《紅樓夢》第六五回:「是塊肥羊肉,只是燙的慌。玫瑰花兒可愛,刺太扎手。」 2.比喻事情難以處理或人難以應付。《醒世姻緣傳》第四三回:「好個扎手的人,剛纔不是咱們這些人,也攆不動他。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容事情难办;棘手。

Eng

  • Cihui 扎手 hāshǒu <coll.> s.v. thorny; prickly (lit./fig.) | Zhè shì(r) zhēn ∼. It's a thorny matter. ◆v.o. prick the hand